every/ has/warm/ Nam/ bread/ breakfast/ and/morning/milk/ with.
Giải thích
Đáp án: D.
Giải thích: Have breakfast with sth: Ăn bữa sáng với
Dịch: Nam ăn bữa sáng với bánh mì và sữa nóng mỗi sáng.
Đáp án: D.
Giải thích: Have breakfast with sth: Ăn bữa sáng với
Dịch: Nam ăn bữa sáng với bánh mì và sữa nóng mỗi sáng.