Every dish tells a story that leaves food lovers in (2) ______.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. delighted /dɪˈlaɪtɪd/ (adj): vui mừng, hài lòng
B. delightful /dɪˈlaɪtfl/ (adj): thú vị, làm ai cảm thấy vui vẻ, thích thú
C. delightfully /dɪˈlaɪtfəli/ (adv): một cách thú vị, vui vẻ
D. delight /dɪˈlaɪt/ (n): niềm vui, sự thích thú; (v): làm ai vui vẻ, hài lòng
- Ta có quy tắc: giới từ + V-ing/Noun → cần một danh từ sau giới từ ‘in’.
Dịch: Mỗi món ăn kể một câu chuyện, mang lại niềm vui bất tận cho các tín đồ ẩm thực.
Chọn D.