Even if the job market is not stable, those who persist will be able to land jobs eventually.
Giải thích
Kiếnthức: Nghĩacủacâu
Giải thích:
landjob = to succeedin gettingajob, etc.,especiallyonethat a lot ofotherpeoplewant: đượcnhậncôngviệcmà nhiềungười mongmuốn
Tạmdịch:Ngaycảkhi thịtrườnglao độngkhôngổnđịnh, nhữngngười kiên trì vẫn cóthểcó đượccôngviệc.
A.Khikhótìm đượcviệc,việclàm trênđấtliền thậmchícònkhókhănhơn. =>sai nghĩa
B. Nhữngngười kiên trìsẽ vẫncóđượcviệclàmngaycảtrongmộtthị trườngviệclàmkhôngổn định.=>đúng
C.Chỉnhữngngười kiên nhẫnmớicóthểtìmđượcviệclàm. =>sai nghĩa
D. Trên đất liền,côngviệcluôn có sẵn với nhữngngười kiên trì. =>sai nghĩa
ChọnB