Engage in daily mindfulness exercises, such as meditation (9) _______ yoga, to help reduce stress (10)_______
Giải thích
Kiến thức về từ cùng trường nghĩa:
* Xét các đáp án:
A. qualities - quality /'kwɒl.ə.ti/ (n): chất lượng
B. amounts - amount /ə'maʊnt/ (n): một lượng
→ the amount of +N không đếm được: một lượng gì
C. numbers - number /'nʌm.bər/ ( n ): con số; một lượng
→ the number of +N đếm được số nhiều: một lượng gì, số lượng của
D. levels - level /'lev.əl/ (n): mức độ; trình độ
Tạm dịch: Engage in daily mindfulness exercises, such as meditation or yoga, to help reduce stress (10) ______ . (Tham gia các bài tập chánh niệm hàng ngày, chẳng hạn như thiền hoặc yoga, để giúp giảm mức độ căng thẳng).
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp.