Embracing education can open doors to new (8) _________ and opportunities.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ:
* Xét các đáp án:
A. aspects - aspect /'æs.pekt/ (n): khía cạnh
B. experiences - experience /ɪk'spɪə.ri.əns/ (n): trải nghiệm
C. experiments - experiment /ɪk'sper.ɪ.mənt/ ( n ): thí nghiệm
D. qualifications - qualification /,kwɒl.ɪ.fɪkeɪ.ʃən/ (n): bằng cấp
Tạm dịch: Embracing education can open doors to new (8) ______ and opportunities. (Việc tiếp nhận giáo dục có thế mở ra cánh cửa đến với những trải nghiệm và cơ hội mới).
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.