Em hãy tìm và điền những từ ngữ thích hợp vào bảng sau: Tên nghề nghiệp Người làm nghề Công việc Nghề y Nghề nông
Giải thích
Tên nghề nghiệp | Người làm nghề | Công việc |
Nghề y | Bác sĩ, y tá, nha sĩ, dược sĩ, hộ lý. | Khám bệnh, chữa bệnh, chăm sóc, kê thuốc |
Nghề nông |
Nông dân, kỹ sư nông nghiệp. | Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, quản lý trang trại, làm muối. |