Em hãy tìm từ có nghĩa giống với từ in đậm trong các câu sau:
Giải thích
a) Bận rộn, tất bật, bận bịu, rộn ràng.
b) Rảnh rỗi, rỗi rãi, nhàn hạ, xốn xang.
c) Sôi động, nhộn nhịp, náo nhiệt, hào hứng.
d) Tĩnh lặng, hiu quạnh, yên ắng, cuồng nhiệt.
a) Bận rộn, tất bật, bận bịu, rộn ràng.
b) Rảnh rỗi, rỗi rãi, nhàn hạ, xốn xang.
c) Sôi động, nhộn nhịp, náo nhiệt, hào hứng.
d) Tĩnh lặng, hiu quạnh, yên ắng, cuồng nhiệt.