Em hãy quan sát danh sách một số công việc cần làm của bạn L trong bảng dưới đây và vận dụng các cách quản lí thời
Giải thích
Thời gian | Công việc | Ghi chú |
7:00 - 11:30 | Học ở trường (4 giờ 30 phút) |
|
11:30 - 12:00 | Di chuyển về nhà |
|
12:00 - 12:30 | Ăn trưa cùng ông bà |
|
12:30 - 13:00 | Nghỉ ngơi | Thư giãn trước buổi chiều |
13:00 - 16:30 | Học ở trường (3 giờ 30 phút) |
|
16:30 - 16:45 | Di chuyển về nhà |
|
16:45 - 17:15 | Họp đội văn nghệ (30 phút) |
|
17:15 - 18:00 | Đọc truyện mượn từ thư viện (60 phút) | Cần trả truyện ngày mai |
18:00 - 19:00 | Trông em bé giúp mẹ (60 phút) |
|
19:00 - 19:30 | Mua đồ làm quà sinh nhật cho bạn (30 phút) | Trên đường từ trường về nhà |
19:30 - 20:00 | Ăn tối |
|
20:00 - 21:00 | Thời gian tự do (nghỉ ngơi, vui chơi) |
|