Em hãy khảo giá thiết bị, vật liệu để điền tiếp vào cột (6) của Bảng 5.2 và tính chi phí cho mạng điện Hình 5.2.
Giải thích
Tính chi phí cho mạng điện Hình 5.2 như sau:
STT | Tên thiết bị, vật liệu | Thông số kĩ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VNĐ) | Thành tiền (VNĐ) |
1 | Aptomat | 16 A - 250 V | cái | 1 | 67.000 đ | 67.000 đ |
2 | 10 A - 250 V | cái | 1 | 60.000 đ | 60.000 đ | |
3 | Bóng đèn, đui đèn | 250 V - 12 W | bộ | 2 | 63.000 đ | 126.000 đ |
4 | Ổ cắm điện | 16 A - 250 V | cái | 1 | 50.000 đ | 50.000 đ |
5 | Công tắc | 16 A - 250 V | cái | 1 | 27.000 đ | 27.000 đ |
6 | Dây dẫn điện | 2 × 2,5 mm2 | m | 15 | 15.900 đ | 238.500 đ |
7 | 2 × 1,5 mm2 | m | 20 | 9.800 đ | 196.000 đ | |
Tổng chi phí | 764.500 đ | |||||
