Em hãy gạch chân dưới những từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm” Gan dạ, hiếu thảo, anh dũng13/15Em hãy gạch chân dưới những từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm” Gan dạ, hiếu thảo, anh dũng, can đảm, thông minh, quả cảm, tháo vát, chuyên cần.Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựXác nhậnGiải thíchĐáp án: Gan dạ, anh dũng, can đảm, quả cảm