Each nation has many people who voluntarily take care others
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
take care of (phrasal verb): chăm sóc
Dịch: Mỗi quốc gia đều có nhiều người tình nguyện chăm sóc người khác.
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ
take care of (phrasal verb): chăm sóc
Dịch: Mỗi quốc gia đều có nhiều người tình nguyện chăm sóc người khác.