Each nation has many people who voluntarily take care of others
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Cụm động từ - Cụm động từ đồng nghĩa
take care of (phrasal verb): chăm sóc
Xét các đáp án:
A. bring along (phrasal verb): mang theo
B. get on with (phrasal verb): hòa hợp, có mối quan hệ tốt với ai đó
C. keep up with (phrasal verb): theo kịp, bắt kịp
D. look after (phrasal verb): chăm sóc
→ take care of = look after
Dịch: Mỗi quốc gia đều có nhiều người tình nguyện chăm sóc người khác.