Each nation has many people who (35)_______take care of others.
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ thường “take”.
A. volunteer (v): tình nguyện
B. voluntarily (adv): một cách tình nguyện
C. volunteered (Ved): tình nguyện
D. voluntary (adj): tình nguyện
Dịch: Mỗi quốc gia đều có nhiều người tình nguyện chăm sóc cho người khác.
Dịch bài
Mỗi quốc gia đều có nhiều người tình nguyện chăm sóc người khác. Ví dụ, nhiều học sinh trung học và sinh viên đại học ở Hoa Kỳ thường dành nhiều giờ làm tình nguyện viên tại các bệnh viện, trại trẻ mồ côi hoặc nhà dưỡng lão. Họ đọc sách cho mọi người ở những nơi này. Đôi khi, các sinh viên chỉ đến thăm họ, chơi trò chơi với họ hoặc lắng nghe những vấn đề của họ.