Each generation must (9)_______ their deep-rooted assumptions about one another
Giải thích
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
* Xét các đáp án:
A. relinquish /rɪ'lɪηkwɪʃ/ (v): từ bỏ (từ bỏ một thứ gì đó thuộc về mình, thói quen, hy vọng, quyền lợi, trách nhiệm,...)
B. acquiesce /,ækwi'es/ (v): đồng ý, chấp thuận một cách miễn cưỡng
C. rescind /rɪ'sɪnd/ (v): (pháp lý) huỷ bỏ, thủ tiêu, bãi bỏ
D. repudiate /rɪ'pju:dieɪt/ (v): từ chối chấp nhận ai/điều gì là tốt, hợp lí; bác bỏ, từ bỏ.
Tạm dịch: Each generation must (9) ______ their deep-rooted assumptions about one another. (Mỗi thế hệ cần từ bỏ những định kiến sâu sắc về nhau.)
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp.