Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và nghĩa
Giải thích
| Những người trong cộng đồng | Thái độ, hoạt động trong cộng đồng |
| cộng đồng, đồng bào, đồng đội, đồng hương | cộng tác, đồng tâm |
| Những người trong cộng đồng | Thái độ, hoạt động trong cộng đồng |
| cộng đồng, đồng bào, đồng đội, đồng hương | cộng tác, đồng tâm |