Đúng ghi Đ, Sai ghi S
Giải thích
a) 0,6 m = 6 000 mm | S |
| 82 kg = 820 g | S |
b) 1 235 km = 1,235 m | Đ |
| 250 kg = 0,025 tấn | S |
c) 13 m 9 cm = 13,9 m | S |
| 3 tạ 5 yến = 3,5 tạ | Đ |
a) 0,6 m = 6 000 mm | S |
| 82 kg = 820 g | S |
b) 1 235 km = 1,235 m | Đ |
| 250 kg = 0,025 tấn | S |
c) 13 m 9 cm = 13,9 m | S |
| 3 tạ 5 yến = 3,5 tạ | Đ |