Đúng ghi Đ, sai ghi S:5/11Đúng ghi Đ, sai ghi S:a6 kg 750 g > 7000gĐúngSaib124 tấn = 124 000 kgĐúngSaic8 tạ 8 yến < 880 kgĐúngSaid20 yến 7 g > 200 007 gĐúngSaie 93 tấn 130 yến = 9 430 yếnĐúngSaif1 tạ 95 kg = 1095 kgĐúngSaig2 tấn 121 g = 2 000 121 gĐúngSaih34 tạ 86 kg = 3486 kgĐúngSaiGiải thíchS Đ S S Đ S Đ Đ