Dụng cụ Bộ dụng cụ đo gia tốc rơi tự do gồm: (1) Nam châm điện (2) Viên bi thép
Tham khảo bảng kết quả dưới:
Bảng 2.2. Khoảng cách và thời gian rơi của vật
Lần đo s (m) | Thời gian rơi (s) | ||
1 | 2 | 3 | |
0,400 | 0,285 | 0,286 | 0,284 |
0,600 | 0,349 | 0,351 | 0,348 |
0,800 | 0,404 | 0,405 | 0,403 |
Xử lí kết quả:
+ Quãng đường s = 0,400 m
Lần đo s (m) | Thời gian rơi (s) | ||
1 | 2 | 3 | |
0,400 | 0,285 | 0,286 | 0,284 |
Thời gian rơi trung bình: t¯=t1+t2+t33=0,285+0,286+0,2843=0,285 s
Gia tốc trong lần đo 1: g1=2st12=2.0,40,2852=9,849 m/s2
Gia tốc trong lần đo 2:g2=2st22=2.0,40,2862=9,780 m/s2
Gia tốc trong lần đo 3:g3=2st32=2.0,40,2842=9,919 m/s2
Gia tốc trung bình:g¯=g1+g2+g33=9,849+9,780+9,9193=9,849 m/s2
Sai số tuyệt đối của gia tốc:
Δg1=g¯−g1=9,849−9,849=0(m/s2)
Δg2=g¯−g2=9,849−9,780=0,069 Δg¯=Δg1+Δg2+Δg33=0,046(m/s2)
Δg3=g¯−g3=9,849−9,919=0,070(m/s2)
Sai số tuyệt đối trung bình: (m/s2)
Kết quả: g=9,849±0,046 (m/s2)
+ Ứng với các quãng đường khác thực hiện phép tính tương tự.