Due to the delay of the flight, she has been waiting for 6 hours.
Giải thích
A
delay: trì hoãn >< continuance: tiếp tục
rush: vội vàng
beginning: bắt đầu
Dịch nghĩa: Do chuyến bay bị hoãn nên cô đã phải chờ đợi suốt 6 tiếng đồng hồ.
A
delay: trì hoãn >< continuance: tiếp tục
rush: vội vàng
beginning: bắt đầu
Dịch nghĩa: Do chuyến bay bị hoãn nên cô đã phải chờ đợi suốt 6 tiếng đồng hồ.