Bài tập từ vựng Tiếng Anh Chủ đề 5: Tourism có đáp án

Due to the delay of the flight, she has been waiting for 6 hours.

8/24

Due to the delay of the flight, she has been waiting for 6 hours.

continuance

lag

rush

beginning

Giải thích

A

delay: trì hoãn >< continuance: tiếp tục

rush: vội vàng

beginning: bắt đầu

Dịch nghĩa: Do chuyến bay bị hoãn nên cô đã phải chờ đợi suốt 6 tiếng đồng hồ.