Dựa vào văn bản, hãy liệt kê và phân loại các từ ngữ vay mượn theo bảng sau (làm vào vở): Từ vay mượn Trường hợp không có từ tương đương trong tiếng Việt Trường hợp có từ tương đươn
Giải thích
Trả lời:
Từ vay mượn | |
Trường hợp không có từ tương đương trong tiếng Việt | Trường hợp có từ tương đương trong tiếng Việt |
Ví dụ: ghi đông, phanh (frein), săm (chambre a air), com lê (complet), ca vát (cra- vate), lắc lê (la clé), lập là (le plat), bốt (botte), măng tô (manteau),... | Ví dụ: toillette (nhà vệ sinh), lavabo (chậu rửa), album (tập ảnh), xà phòng bột (bột giặt), sếp cẩm (viên cai đội), ma lanh – malin (khôn ranh),... |