Dựa vào thông tin trong bài 3 và từ các nguồn tài liệu tham khảo, thực hiện những yêu cầu sau:
a. Mộtsốđiểmmốcquantrọngtrongquátrìnhhìnhthànhvàpháttriểncủachữquốcngữ:
- Hình thànhtừđầuthếkỉ XVII, trongquátrìnhcáctusĩDòngTêntruyềnđạo Thiên Chúa tại Việt Nam. NgườicócônglớnnhấtlàgiáosĩPhran-xít-xcôđờ Pi-navàgiáosĩ A-lếch-xăng-đờRốt.
- Cuốithếkỉ XVIII, tạiĐàng Trong, diễnracuộcchỉnhlýchữquốcngữhầunhưgiốngngày nay.
- Cuốithếkỉ XIX, têngọivàvịtrícủachữquốcngữmớiđượcxáclập.
- Năm 1865 Gia Định báo do Trương VĩnhKýchủbiêntrởthànhtờbáođầutiênviếtbằngchữquốcngữ.
- Ngày 22/02/1869, Phó Đềdốc Hector Ohierkínghịđịnh “bắtbuộcdùngchữquốcngữđểthaythếchữ Hán trongcáccôngvăn ở Nam Kỳ”.
- Năm 1879, chínhquyền Pháp đưachữquốcngữvàodạytrongcácnhàtrường.
- Đầuthếkỉ XX, chữquốcngữđượcgiảngdạy ở Bắc Kỳ. Chữquốcngữdầnphổbiếntại Việt Nam.
- Nửacuốithếkỉ XX, chữquốcngữđượcsửađổi, liênquanđếncuộccảicáchgiáodụccủanước CHXHCN Việt Nam. Từđóđến nay, chữquốcngữđãthaythếhoàntoàncácvăntựkhác, trởthànhchữviếtchínhthốngcủa Việt Nam.
b. ĐiểmgiốngnhauvàkhácnhaucơbảncủachữquốcngữvàchữNôm:
Giốngnhau | Khácnhau | |
- Đềulàchữviếtcủangười Việt. - Hệthốngchữviếttheonguyêntắcghiâm. - Đềulàsảnphẩmsángtạocủangười Việt qua nhiềuthếkỉ. | Chữquốcngữ | ChữNôm |
- Dùngcác con chữtrongchữviếtLatinhđểghiâmtiếng Việt, giữacáchviếtvàcáchđọccósựtươngứng. - Chỉcầnhọcthuộcbảngchưcáivàcáchghépvầnlàdùngđượcchữquốcngữ. - Ra đờimuộnnhất, trởthànhvăntựchínhthốngcủangười Việt Nam hiện nay. | - Dùngmộtchữ Hán cósẵnđểghiâmtiếng Việt hoặckếthợpkíhiệuvăntự Hán vớikíhiệuchỉnhâmđểtạoramộtchữNôm, giữacáchviếtvàcáchđọckhôngcósựtươngứng. - Phảihiểuchữ Hán mớiđọcđượcchữNôm. - Ra đờisớmhơn, trởthànhphươngtiệnlưutruyềnthơ ca từ xa xưa. | |