Dựa vào sơ đồ lắp đặt mạch điện điều khiển hai đèn sáng luân phiên, em hãy hoàn thành Bảng 6.4.
Giải thích
Hoàn thành Bảng 6.4:
STT | Tên gọi | Thông số kĩ thuật | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
I | Thiết bị | ||||
1 | Aptomat | 1 pha, 1 cực, 10 A - 250 V | cái | 1 |
|
2 | Công tắc | 16 A - 250 V | cái | 1 | Loại 2 cực |
3 | Công tắc | 16 A - 230 V | cái | 1 | Loại 3 cực |
4 | Bóng đèn, đui đèn | Đèn LED, 250 V - 12W | bộ | 2 | Đui xoáy gắn tường |
II | Vật liệu | ||||
1 | Dây dẫn điện | 2 × 1,5 mm2 | m | 1 |
|
2 | 1 × 1,5 mm2 | m | 2 | Màu đỏ | |
3 | 1 × 1,5 mm2 | m | 1 | Màu đen | |
4 | Bảng điện | Kích thước 300 × 200mm | cái | 2 |
|
5 | Giấy ráp | Độ nhám trung bình | tờ | 2 |
|
6 | Băng dính cách điện | Loại thông dụng | cuộn | 1 |
|
III | Dụng cụ | ||||
1 | Kìm cắt dây | Loại thông dụng | cái | 1 |
|
2 | Kìm tuốt dây | Loại thông dụng | cái | 1 |
|
3 | Bút thử điện | Loại thông dụng | cái | 1 |
|
4 | Đồng hồ vạn năng | Loại thông dụng | cái | 1 | Để đo thông mạch |
5 | Tua vít | Loại thông dụng | bộ | 1 |
|
6 | Máy khoan cầm tay | Công suất từ 200W | bộ | 1 | Có bộ mũi khoan đi kèm |
7 | Bút chì, thước kẻ, kéo | Loại thông dụng | bộ | 1 |
|
