Dựa vào kiến thức đã học, hãy hoàn thành thông tin theo bảng sau về hợp tác giữa các nước trong khai thác Biển Đông.
Nội dung hợp tác | Một số hợp tác cụ thể | Các nước tham gia |
Hợp tác trong khai thác thủy sản | Hiệp định về vùng nước lịch sử giữa Việt Nam và Campuchia | Việt Nam; Campuchia |
Hiệp định về phân định ranh giới trên biển trong vịnh Thái Lan | Việt Nam; Thái Lan | |
Hiệp định hợp tác nghề cá trong vịnh Bắc Bộ giữa Việt Nam và Trung Quốc | Việt Nam; Trung Quốc | |
Hiệp định hợp tác nghề cá giữa Việt Nam và Philíppin | Việt Nam; Philíppin | |
Hợp tác trong khai thác dầu khí | Bản ghi nhớ về vấn đề khai thác chung dầu khí tại vùng biển chồng lấn trong khu vực Biển Đông giữa Malaixia và Thái Lan | Malaixia; Thái Lan |
Việt Nam và Malaixia đã kí Bản Thỏa thuận (MOU) về hợp tác thăm dò khai thác chung vùng biển chồng lấn | Việt Nam; Malaixia | |
Việt Nam và Inđônêxia đã kí Hiệp định phân định thềm lục địa chồng lấn giữa hai nước | Việt Nam; Inđônêxia | |
Việt Nam, Philíppin và Trung Quốc kí Thỏa thuận 3 bên về khảo sát địa chấn biển chung trong khu vực Thỏa thuận tại Biển Đông | Việt Nam; Philíppin; Trung Quốc | |
Hợp tác trong khai thác năng lượng tái tạo | Hợp tác trong khai thác điện gió ngoài khơi ở tỉnh Bình Thuận | Việt Nam; Đan Mạch |
Hợp tác trong nghiên cứu tiềm năng điện sóng biển | Việt Nam; Hoa Kì | |
Hợp tác trong khai thác tài nguyên du lịch biển | Thỏa thuận, bản ghi nhớ giữa Việt Nam với Philíppin và Xingapo về phát triển du lịch tàu biển | Việt Nam; Philíppin; Xingapo |
Hợp tác trong bảo vệ tài nguyên biển | Bản ghi nhớ về triển khai hợp tác thả giống và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ở vịnh Bắc Bộ | Việt Nam; Trung Quốc |
Hợp tác trong phát triển giao thông vận tải | Hiệp định về tàu thuyền đi lại tại khu vực đi lại tự do ở cửa sông Bắc Luân | Việt Nam; Trung Quốc |
Hợp tác trong bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc phòng | Tuyên bố về ứng xử của các Bên ở Biển Đông (DOC). | ASEAN; Trung Quốc |
Dự thảo khung Bộ Quy tắc ứng xử ở Biển Đông (dự thảo khung COC) | ASEAN; Trung Quốc | |
Hiệp định hợp tác quốc phòng (DCA) giữa Việt Nam và Xingapo. | Việt Nam; Xingapo | |
Hiệp định hợp tác nhằm tiến hành tập trận chung trên biển và phối hợp tuần tra hàng hải tại eo Malắcca | Xingapo; Inđônêxia; Malaixia | |
Biên bản ghi nhớ (MOU) về hợp tác quốc phòng | Việt Nam; Philíppin |