Dựa vào hình 27.2 trang 116 SGK, hoàn thành thông tin về sự phân bố một số cây trồng, vật nuôi chính
Giải thích
Tỉnh | Trồng trọt | Chăn nuôi | ||
Cây lương thực | Cây công nghiệp | Cây ăn quả | ||
Thanh Hoá | Lúa | Lạc, mía |
| Trâu, lợn, bò, gà |
Nghệ An | Lúa | Cà phê, chè, lạc, mía | Cam, bưởi | Trâu, lợn, bò, gà |
Hà Tĩnh | Lúa | Chè | Cam, bưởi | Trâu, bò, gà |
Quảng Bình |
| Cao su, hồ tiêu |
| Lợn, bò |
Quảng Trị |
| Cà phê, cao su, hồ tiêu |
| Lợn |
Thừa Thiên Huế | Lúa | Cao su |
|
|