Dựa vào hình 16.3 và kiến thức đã học, em hãy: - Nhận xét sự thay đổi của đất và thảm thực vật theo độ cao. - Nêu sự khác nhau về các loại đất và các kiểu thảm thực vật ở sườn Đông và sườn Tâ
Giải thích
Sự phân bố đất và thảm thực vật ở sườn Đông và sườn Tây dãy Cáp-ca
Độ cao (m) | Vành đai thực vật | Vành đai đất | ||
Sườn tây | Sườn đông | Sườn tây | Sườn đông | |
0-500 | Rừng sồi | Thảo nguyên | Đất đỏ cận nhiệt | Đất hạt dẻ và nâu sẫm |
500-1000 | Rừng dẻ | Rừng dẻ và sồi | Đất nâu sẫm | Đất rừng màu nâu |
1000-1500 | Rừng dẻ | Đồng cỏ An-pin | Đất nâu sẫm | Đồng cỏ núi cao |
1500-2000 | Rừng lãnh sam | Đồng cỏ An-pin | Đất pốt dôn | Đồng cỏ núi cao |
2000-2500 | Đồng cỏ An-pin | Đồng cỏ An-pin | Đất đồng cỏ núi | Đồng cỏ núi cao |
2500-3000 | Địa y và cây bụi | Địa y và cây bụi | Vách đá, đứt đoạn các đảo đất | Đất sơ đẳng |
Trên 3000 | Băng tuyết | Băng tuyết | Băng tuyết | Băng tuyết |
