Dựa vào hình 16.3 trang 77 SGK, hãy kể tên và nêu cơ cấu ngành công nghiệp của 10 trung tâm công nghiệp ở khu vực Tây Nam Á.
Giải thích
Tên trung tâm công nghiệp | Thuộc quốc gia | Cơ cấu ngành |
Đu-bai | Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất | Hoá dầu, đóng tàu, luyện kim màu |
Ađen | Yê men | Thực phẩm, hoá dầu |
Maxcat | Ôman | Thực phẩm, hoá dầu |
Ri at | Ả rập xê ut | Nhiệt điện, năng lượng tái tạo, hoá dầu |
Ca bun | Áp ga ni xtan | Cơ khí, thực phẩm |
Bát đa | Irăc | Nhiệt điện, dệt may, hoá dầu, thực phẩm |
Ba cu | A Dec Bai Gian | Cơ khí, hoá dầu, thực phẩm |
Êrevan | Gru dia | Cơ khí, dệt may, thực phẩm |
An ca ra | Thổ Nhĩ Kỳ | Hoá dầu, thực phẩm, sx oto, dệt may |