Dựa vào hình 16 trang 68 SGK, xác định một trung tâm công nghiệp ứng với mỗi vùng kinh tế ở nước ta và
Vùng kinh tế | Tên trung tâm công nghiệp | Các ngành công nghiệp |
Trung du và miền núi Bắc Bộ | Phổ Yên | Luyện kim đen; Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; Dệt, may; Cơ khí. |
Đồng bằng sông Hồng | Hà Nội | Sản xuất, chế biến thực phẩm; Sản xuất ô tô; Giày dép; Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; Dệt, may; Sản xuất đồ uống; Cơ khí; Sản xuất hóa chất. |
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung | Vinh | Sản xuất, chế biến thực phẩm; Giày dép; Dệt, may; Sản xuất đồ uống. |
Tây Nguyên | Buôn Ma Thuột | Sản xuất, chế biến thực phẩm; Sản xuất đồ uống. |
Đông Nam Bộ | Tp Hồ Chí Minh | Sản xuất, chế biến thực phẩm; Sản xuất ô tô; Giày dép; Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; Dệt, may; Sản xuất đồ uống; Cơ khí; Sản xuất hóa chất; Sản xuất vật liệu xây dựng. |
Đồng bằng sông Cửu Long | Cần Thơ | Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; Dệt, may; Sản xuất đồ uống; Cơ khí; Sản xuất, chế biến thực phẩm; Giày dép; Nhiệt điện khí. |