Dựa vào hình 15.8 SGK trang 82, hoàn thành thông tin về ngành nông nghiệp của Tây Nam Á vào bảng dưới đây.
Giải thích
Ngành nông nghiệp | Cây trồng, vật nuôi phổ biến | Quốc gia phân bố |
Trồng trọt | - Bông - Chà là | - Xi-ri, Y-ê-men, Áp-ga-ni-xtan, Thổ Nhĩ Kỳ - A-rập-xê-út, Giooc-đa-ni, I-rắc, I-ran, Y-ê-men |
Chăn nuôi | - Bò - Cừu - Dê | - Giooc-đa-ni, Thổ Nhĩ Kỳ - Áp-ga-ni-xtan, Y-ê-men, Giooc-đa-ni, Thổ Nhĩ Kỳ - I-Ran, |