Giải SBT Địa 12 Chân trời sáng tạo Bài 2. THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

Dựa vào các bảng 2.1 và 2.2, hãy thực hiện các yêu cầu. Bảng 2.1. Nhiệt độ không khí trung bình tháng

9/14

Dựa vào các bảng 2.1 và 2.2, hãy thực hiện các yêu cầu.

Bảng 2.1. Nhiệt độ không khí trung bình tháng và trung bình năm của một số trạm khí tượng ở nước ta.

(Đơn vị: °C)

Trạm

Tháng

Sapa

Hà Đông

(Hà Nội)

Huế

Đà Lạt

Vũng Tàu

1

8,6

16,5

19,9

15,9

25,3

2

10,4

17,8

20,8

16,9

25,7

3

13,9

20,3

23,1

18,1

27

4

17,1

24

26,1

19

28,5

5

18,9

27,1

28,2

19,5

28,8

6

19,8

29

29,3

19,2

28

7

19,8

29,1

29,2

18,8

27,4

8

19,5

28,4

28,8

18,6

27,3

9

18,2

27,2

27,1

18,5

27,2

10

15,7

24,9

25,3

18,2

27

11

12,5

21,6

23,2

17,5

26,8

12

9,4

18

20,7

16,4

25,8

Cả năm

15,3

23,7

25,1

18

27,1

(Nguồn: Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, 2022)

Bảng 2.2. Lượng mưa trung bình tháng và ổng lượng mưa trung bình năm của một số trạm khí tượng ở nước ta

(Đơn vị: mm)

Trạm

Tháng

Sapa

Hà Đông

(Hà Nội)

Huế

Đà Lạt

Vũng Tàu

1

70,2

28,2

129,3

9,1

4,3

2

73,5

26,5

63,3

20,5

1,1

3

104,5

45

51,3

64,1

5,2

4

213,3

83,1

58,9

170,3

34

5

340,6

189,4

111,3

212,3

181,7

6

381,4

232,5

103,4

203,5

223,8

7

461

254,6

94,6

232,7

225

8

451,9

293,5

138,8

238,3

206

9

303,1

228,8

410,7

283,4

218,5

10

201,3

184,8

772,7

244,7

239,5

11

106,3

87,4

641,7

93,5

63,6

12

65,7

36,9

349,9

36,2

16,4

Cả năm

2 779,6

1 687,6

2 936,4

1 814,9

1 418,9

(Nguồn: Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, 2022)

1. Chọn 2 trạm khí tượng, so sánh một số yếu tố khí hậu giữa 2 trạm khí tượng đó.

Yếu tố khí hậu

Trạm 1: ………………

Trạm 2: ………………

1. Nhiệt độ trung bình năm

.........................................

.........................................

2. Biên độ nhiệt trung bình năm

.........................................

.........................................

3. Lượng mưa trung bình năm

.........................................

.........................................

4. Chế độ mưa

.........................................

.........................................

.........................................

.........................................

0/3000 ký tự
Giải thích

Yếu tố khí hậu

Trạm 1: Hà Nội

Trạm 2: Vũng Tàu

1. Nhiệt độ trung bình năm

23,7

27,1

2. Biên độ nhiệt trung bình năm

12,6

3,5

3. Lượng mưa trung bình năm

1 687,6

1 418,9

4. Chế độ mưa

Mưa tập trung vào mùa hạ, mùa đông khô hanh.

Mưa quanh năm, nhưng tập trung chủ yếu vào mùa mưa (tháng 5-10).