Dựa vào bảng số liệu, lập luận để trình bày phương án và tiến hành xử lí số liệu để xác định gia tốc rơi tự do và sai số của phép đo
Tham khảo bảng số liệu dưới:
Độ dịch chuyển d (m) | Thời gian rơi t (s) | Thời gian rơi trung bìnht¯ s | Sai số thời gian rơiΔt s | Gia tốc rơi tự dog m/s2 | ||||
Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Lần 5 | ||||
0,4 | 0,285 | 0,286 | 0,284 | 0,285 | 0,286 | 0,285 |
|
|
0,6 | 0,349 | 0,351 | 0,348 | 0,349 | 0,350 | 0,349 |
|
|
0,8 | 0,404 | 0,405 | 0,403 | 0,404 | 0,403 | 0,404 |
|
|
Thời gian rơi trung bình:
- Độ dịch chuyển 0,4 (m): t¯=t1+t2+t3+t4+t55≈0,285 s
- Độ dịch chuyển 0,6 (m): t¯=t1+t2+t3+t4+t55≈0,349 s
- Độ dịch chuyển 0,8 (m): t¯=t1+t2+t3+t4+t55≈0,404 s
Sai số tuyệt đối trung bình:
- Độ dịch chuyển 0,4 (m): Δt¯=Δt1+Δt2+Δt3+Δt4+Δt55≈6.10−4 s
- Độ dịch chuyển 0,6 (m): Δt¯=Δt1+Δt2+Δt3+Δt4+Δt55≈8.10−4 s
- Độ dịch chuyển 0,8 (m): Δt¯=Δt1+Δt2+Δt3+Δt4+Δt55≈6.10−4 s
Ta chọn thang đo 9,999 s – 0,001 s thì ta có sai số dụng cụ Δtdc=0,0005 s
Sai số tuyệt đối của phép đo ở mỗi độ dịch chuyển được tính theo công thức: Δt=Δt¯+Δtdc
- Độ dịch chuyển 0,4 (m): Δt=1,1.10−3 s
- Độ dịch chuyển 0,6 (m): Δt=1,3.10−3 s
- Độ dịch chuyển 0,8 (m): Δt=1,1.10−3 s
Gia tốc rơi tự do trung bình:
- Độ dịch chuyển 0,4 (m): g¯=2dt¯2≈9,85 m/s2
- Độ dịch chuyển 0,6 (m): g¯=2dt¯2≈9,85 m/s2
- Độ dịch chuyển 0,8 (m): g¯=2dt¯2≈9,80 m/s2
Sai số tương đối của gia tốc ở mỗi độ dịch chuyển được tính theo công thức: δg=2Δtt¯.100%
- Độ dịch chuyển 0,4 (m): δg=2.1,1.10−30,285.100%≈0,008%
- Độ dịch chuyển 0,6 (m): δg=2.1,3.10−30,349.100%≈0,0074%
- Độ dịch chuyển 0,8 (m): δg=2.1,1.10−30,404.100%≈0,0054%
Kết quả gia tốc được viết ở mỗi độ dịch chuyển là:
- Độ dịch chuyển 0,4 (m): g=9,85 m/s2±0,008%
- Độ dịch chuyển 0,6 (m): g=9,85 m/s2±0,0074%
- Độ dịch chuyển 0,8 (m): g=9,80 m/s2±0,0054%