Dựa vào bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam năm 2021 (hình 7.1 trang 138 SGK) và bản đồ hành chính Việt Nam
Quy mô trung tâm công nghiệp | Tên trung tâm công nghiệp | Thuộc tỉnh, thành phố | Các ngành công nghiệp |
Rất lớn | Hà Nội | Hà Nội | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác sản ở sản xuất hoá chất; sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất sản phẩm | điện tử, máy vi tính; cơ khí; dệt và sản xuất trang phục; sản xuất kim loại; sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy; sản xuất vật liệu xây dựng; sản xuất giày, dép. |
Hải Phòng | Hải Phòng | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác;sản xuất hoá chất; sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; cơ khí; dệt và sản xuất trang phục; sản xuất kim loại; sản xuất vật liệu xây dựng; sản xuất giày, dép; nhiệt điện. | |
TP. Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác; sản xuất hoá chất; sản xuất, chế n biến thực phẩm; sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; cơ khí; dệt và sản xuất trang phục; sản xuất kim The the loại; sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy; sản xuất vật liệu xây dựng; sản xuất giày, dép; nhiệt điện. | |
Lớn | Bắc Ninh | Bắc Ninh | Dệt và sản xuất trang phục; sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất vật liệu xây dựng; sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; sản xuất hoá chất. |
| Biên Hòa | Đồng Nai | Sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất vật liệu xây dựng; sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; sản xuất hoá chất; sản xuất giày, dép; sản xuất kim loại; sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy; dệt và sản xuất trang phục; cơ khí; thuỷ điện. |
| Thủ Dầu Một | Bình Dương | Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; sản xuất hoá chất; sản xuất, chế biến thực phẩm; cơ khí; sản xuất ô tô và xe có động cơ khác; dệt và sản xuất trang phục; sản xuất giày, dép; sản xuất vật liệu xây dựng. |
Trung bình | Thái Nguyên | Thái Nguyên | Nhiệt điện; sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; cơ khí; sản xuất kim loại; sản xuất vật liệu xây dựng; khai thác than. |
Quảng Ngãi | Quảng Ngãi | Sản xuất hoá chất; sản xuất, chế biến thực phẩm; cơ khí; sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy; sản xuất kim loại; sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế. | |
Tân An | Long An | Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; sản xuất hoá chất; sản xuất, chế biến thực phẩm; cơ khí; dệt và sản xuất trang phục. |