Dựa vào bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam (hoặc Atlat Địa lí Việt Nam)
Giải thích
| Khoáng sản | Tên mỏ |
| Than | Quảng Ninh |
| Đồng - niken | Sơn La |
| Đất hiếm | Lai Châu |
| Sắt | Thái Nguyên, Yên Bái |
| Thiếc, bôxit | Cao Bằng |
| Kẽm - chì | Chơ Điền (Bắc Kạn) |
| Đồng, vàng | Lào Cai |
| Thiếc | Tĩnh Túc (Cao Bằng) |
| Apatit | Lào Cai |