_______ down to dinner than the telephone rang.
Giải thích
Kiến thức: Đảo ngữ
Giải thích: No sooner + had + S + PII + than S + Ved/V cột 2.: … vừa mới … thì
Tạm dịch: Tôi vừa ngồi xuống ăn thì điện thoại reo.
Chọn A
Kiến thức: Đảo ngữ
Giải thích: No sooner + had + S + PII + than S + Ved/V cột 2.: … vừa mới … thì
Tạm dịch: Tôi vừa ngồi xuống ăn thì điện thoại reo.
Chọn A