“Don’t jump the red light.” She told her children.
B
“Don’t jump the red light.” She told her children.
Giải thích:
- Xét nghĩa: “Đừng vượt đèn đỏ.” Cô ấy ra lệnh các con của mình. (câu trực tiếp)
= Cô ấy ra lệnh các con của mình không được vượt đèn đỏ. (câu gián tiếp)
" Áp dụng công thức câu mệnh lệnh gián tiếp: S + told / ordered / asked + O + (not) to-V
A. She ordered her children not jump the red light.
" Loại vì sai công thức S + told / ordered / asked + O + (not) to-V
B. She told her children not to jump the red light. " Đúng
C. She suggested that her children should not jump the red light.
" Loại vì dùng công thức S + suggest + (that) + S + (should) V nguyên thể (diễn tả đề xuất / khuyên ai làm gì)
D. She told her children jumping the red light.
" Loại vì sai công thức S + told / ordered / asked + O + (not) to-V
Dịch:
“Don’t jump the red light.” She told her children. (“Đừng vượt đèn đỏ.” Cô ấy bảo các con của mình.)
= She told her children not to jump the red light. (Cô ấy bảo các con của mình không được vượt đèn đỏ.)