Don't interrupt anyone while they are talking.
Giải thích
Kiến thức: Phrasal verb
Giải thích:
interrupt: ngắt lời
A. get through: trải qu B. break in: ngắt lời
C. look up to: kính trọng D. catch up with: theo kịp
Tạm dịch: Đừng ngắt lời khi 1 ai đó đang nói.
Đáp án: B