Đơn vị nhận khoán gọn được kế toán riêng đến giá thành thực tế sản phẩm xây dựng nhưng không được xác định kết quả hoạt động kinh doanh, định khoản phản ánh kế toán tổng hợp chi phí sản xuất
24/25
Đơn vị nhận khoán gọn được kế toán riêng đến giá thành thực tế sản phẩm xây dựng nhưng không được xác định kết quả hoạt động kinh doanh, định khoản phản ánh kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành là?
Nợ TK 136/Có TK 621 hoặc 622,623,627
Nợ TK 1541 (Chi tiết công trình, hạng mục công trình)/Có TK 621,622,623,627 (Chi tiết công trình, hạng mục công trình) và Nợ TK 336 (3368)/Có TK 1541 (chi tiết công trình, hạng mục công trình)
Nợ TK 1541 (Chi tiết công trình, hạng mục công trình)/Có TK 621,622,623,627 (Chi tiết công trình, hạng mục công trình) và Nợ TK 136 (1368)/Có TK 1541 (chi tiết công trình, hạng mục công trình)
Nợ TK 621,622,623,627 (Chi tiết công trình, hạng mục công trình)/Có TK 111,112,152,153,214 và Nợ TK 1541 (3368)/Có TK 621,622,623,627 (Chi tiết công trình, hạng mục công trình)