3 bài tập Không giải phương trình, tính tổng và tích các nghiệm số (có lời giải)

Đối với mỗi phương trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...): a) 2x^2 − 17 x + 1 = 0 ; Δ = … ; x 1 + x 2 = … ; x 1 .

1/3

Đối với mỗi phương trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có).

Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...):

a) 2x2 – 17x + 1 = 0;       Δ = …;    x1 + x2 = …;    x1.x2 = …;

\[b)\,5{x^2} - x - 35 = 0;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\Delta {\rm{ }} = {\rm{ }} \ldots ;{\rm{ }}\,\,\,{x_1}\; + {\rm{ }}{x_2}\; = {\rm{ }} \ldots ;{\rm{ }}\,\,\,{x_1}.{x_2}\; = {\rm{ }} \ldots ;\]

\[c)\,8{x^2} - x + 1 = 0;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\Delta {\rm{ }} = {\rm{ }} \ldots ;{\rm{ }}\,\,\,{x_1}\; + {\rm{ }}{x_2}\; = {\rm{ }} \ldots ;{\rm{ }}\,\,\,{x_1}.{x_2}\; = {\rm{ }} \ldots ;\]

\[d)\,25{x^2} + 10x + 1 = 0;\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\Delta {\rm{ }} = {\rm{ }} \ldots ;{\rm{ }}\,\,\,{x_1}\; + {\rm{ }}{x_2}\; = {\rm{ }} \ldots ;{\rm{ }}\,\,\,{x_1}.{x_2}\; = {\rm{ }} \ldots \,\,\,\,.\]

0/3000 ký tự
Giải thích

\(\begin{array}{l}a)\Delta  = {\left( { - 17} \right)^2} - 4.2.1 = 281;\,{x_1} + {x_2} = \frac{{17}}{2};\,{x_1}.{x_2} = \,\frac{1}{2}.\\b)\,\Delta  = {\left( { - 1} \right)^2} - 4.5.\left( { - 35} \right) = 701;{x_1} + {x_2} = \frac{1}{5};\,{x_1}.{x_2} = \, - 7.\end{array}\)

\[c)\Delta  = {1^2} - 4.8 =  - 31 < 0\]phương trình vô nghiệm

\(d)\,\Delta  = {5^2} - 25.1 = 0;{x_1} + {x_2} =  - \frac{2}{5};\,{x_1}.{x_2} = \,\frac{1}{{25}}.\)