Bài tập Tốc độ chuyển động có đáp án

Đổi tốc độ của các phương tiện giao thông trong Bảng 8.2 ra đơn vị m/s. Bảng 8.2. Tốc độ của một số phương tiện giao thông

6/9

Đổi tốc độ của các phương tiện giao thông trong Bảng 8.2 ra đơn vị m/s.

Bảng 8.2. Tốc độ của một số phương tiện giao thông

Phương tiện giao thông

Tốc độ (km/h)

Tốc độ (m/s)

Xe đạp

10,8

?

Ca nô

36

?

Tàu hỏa

60

?

Ô tô

72

?

Máy bay

720

?

0/3000 ký tự
Giải thích

Áp dụng cách đổi đơn vị từ km/h sang m/s cho bảng 8.2

1 km/h=13,6 m/s

Ví dụ: Xe đạp: 10,8 km/h=10,8.13,6=3 m/s

Từ đây, ta có bảng 8.2 như sau:

Bảng 8.2. Tốc độ của một số phương tiện giao thông

Phương tiện giao thông

Tốc độ (km/h)

Tốc độ (m/s)

Xe đạp

10,8

3

Ca nô

36

10

Tàu hỏa

60

503

Ô tô

72

20

Máy bay

720

200