Bài tập tự luyện Đổi đơn vị cường độ dòng điện

Đổi các đơn vị sau ra μA. 120 mA; 2,5A; 0,06 A; 0,008 mA

2/6

Đổi các đơn vị sau ra μA.

120 mA; 2,5A; 0,06 A; 0,008 mA; 0,5 mA; 0,0009 A; 0,05 A; 0,0012A; 0,04mA

0/3000 ký tự
Giải thích

120 mA = 120 000 μA;     2,5A = 2 500 000 μA;       0,06 A = 60 000 μA;

0,008 mA = 8 μA;             0,5 mA = 500 μA;             0,0009 A = 0,9 μA;

0,05 A = 50 000 μA;            0,0012A = 1 200 μA;            0,04mA = 40 μA