Đọc và giải thích số liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
Giải thích
a) Cân nặng được chia thành 8 nhóm với các tần số tương đối tương ứng.
b) Bảng thống kê
Cân nặng (kg) | [2,5;2,7) | [2,7;2,9) | [2,9;3,1) | [3,1;3,3) | [3,3;3,5) | [3,5;3,7) | [3,7;3,9) | [3,9;4,1) |
Tần số tương đối | 3,2% | 6,5% | 11,3% | 19,4% | 24,2% | 16,1% | 12,9% | 6,4% |
