Đọc và giải thích mỗi biểu đồ trên.
Giải thích
a)
· Biểu đồ cột ở hình 1
Phương án 1 chiếm 28%
Phương án 2 chiếm 61%
Phương án 3 chiếm 11%
· Biểu đồ hình quạt tròn ở hình 2
Phương án 1 chiếm 28%
Phương án 2 chiếm 61%
Phương án 3 chiếm 11%
b) Bảng tần số tương đối:
Phương án | 1 | 2 | 3 |
Tần số tương đối | 28% | 61% | 11% |
