Đọc thành tiếng
a) Em hãy đọc các từ sau:
cô Tấm | que kem | cá chép | cá mập |
tập vở | quả sim | ghế đệm | bìm bịp |
b) Em hãy đọc đoạn văn bản sau:
Bé Lê đã lớn, bé đã học lớp Một. Buổi sáng, bé tập thể dục, ăn sáng và theo ba đến trường. Ở lớp bé Lê học rất chăm chỉ, em còn biết cùng bạn dọn vệ sinh lớp học và sân trường. Ở nhà, Lê biết giúp mẹ quét nhà, trông bé Bi. Bé Lê thật đáng khen. |