Đọc số thập phân sau: 35,59: …
Giải thích
a)
35,59: Ba mươi lăm phẩy năm mươi chín
2,015: Hai phẩy không trăm mười lăm
b)
Mười đơn vị, chín phần nghìn: 10,009
Năm mươi lăm đơn vị, mười bảy phần trăm: 55,17
a)
35,59: Ba mươi lăm phẩy năm mươi chín
2,015: Hai phẩy không trăm mười lăm
b)
Mười đơn vị, chín phần nghìn: 10,009
Năm mươi lăm đơn vị, mười bảy phần trăm: 55,17