Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí

1/7

Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng?

a) 2,35

b) 301,80

c) 1942,54

d) 0,032

0/3000 ký tự
Giải thích

Học sinh tự đọc các số thập phân.

Số thập phân2,35301,801942,540,032
Phần nguyên gồm có2 đơn vị3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị0 đơn vị
Phần thập phân gồm có3 phần mười, 5 phần trăm8 phần mười, 0 phần trăm5 phần mười, 4 phần trăm0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn