Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và cho biết mỗi chữ số của các số đó thuộc hàng nào (theo mẫu)
Giải thích
Số | Đọc số | Phần nguyên | Phần thập phân | Hàng | |||
đơn vị | phần mười | phần trăm | phần nghìn | ||||
0,83 | Không phẩy tám mươi ba | 0,83 | 0,83 | 0 | 8 | 3 |
|
6,37 | Sáu phẩy ba bảy | 6,37 | 6,37 | 6 | 3 | 7 |
|
0,945 | Không phẩy chín trăm bốn mươi lăm | 0,945 | 0,945 | 0 | 9 | 4 | 5 |