Giải toán 5 Khái niệm số thập phân tiếp theo

Đọc mỗi số thập phân sau: 9,4; 7,98; 25,477

1/3

Đọc mỗi số thập phân sau:

9,4;    7,98;    25,477;    206,075;    0,307

0/3000 ký tự
Giải thích

- Chín phẩy bốn.

- Bảy phẩy chín mươii tám.

- Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.

- Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.

- Không phẩy ba trăm linh bảy.