Đọc mỗi số thập phân sau: 0,005; 0,312; 0,308; 0,029; 0,071
Giải thích
a) 0,005: Không phẩy không không năm
0,312: Không phẩy ba trăm mười hai
0,308: Không phẩy ba trăm linh tám
0,071: Không phẩy không trăm bảy mươi mốt
a) 0,005: Không phẩy không không năm
0,312: Không phẩy ba trăm mười hai
0,308: Không phẩy ba trăm linh tám
0,071: Không phẩy không trăm bảy mươi mốt