Giải SGK Toán 5 Cánh diều Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án

) Đọc các số thập phân (theo mẫu): b) Viết mỗi số thập phân sau:

2/5

a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):

) Đọc các số thập phân (theo mẫu):   b) Viết mỗi số thập phân sau: (ảnh 1)

b) Viết mỗi số thập phân sau:

) Đọc các số thập phân (theo mẫu):   b) Viết mỗi số thập phân sau: (ảnh 2)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Số thập phân 2,71 đọc là hai phẩy bảy mốt hoặc đọc là hai phẩy bảy mươi mốt.

Số thập phân 34,206 đọc là ba tư phẩy hai không sáu hoặc đọc là ba mươi tư phẩy hai trăm linh sáu.

Số thập phân 19,041 đọc là mười chín phẩy không bốn mốt hoặc đọc là mười chín phẩy không trăm bốn mươi mốt.

Số thập phân 0,523 đọc là không phẩy năm hai ba hoặc đọc là không phẩy năm trăm hai mươi ba.

b) Ba phẩy không không tám: 3,008

Mười lăm phẩy sáu: 15,6

Bảy phẩy ba chín: 7,39

Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy mươi ba: 256,73

Năm phẩy ba trăm linh hai: 5,302

Mười phẩy không trăm tám mươi hai: 10,082