Luyện tập chung trang 43

Đọc các số thập phân sau đây: 7,5; 28,416; 201,05; 0,187

1/9

Đọc các số thập phân sau đây:

7,5; 28,416; 201,05; 0,187.

0/3000 ký tự
Giải thích

7,5 đọc là bảy phẩy năm

28,416 đọc là hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu

201,05 đọc hai trăm linh một phẩy không năm

0,187 đọc là không phẩy một trăm tám mươi bảy