Luyện tập chung trang 43

Đọc các số thập phân sau đây: 36,2; 9,001; 84,302; 0,010

2/9

Đọc các số thập phân sau đây:

36,2; 9,001; 84,302; 0,010

0/3000 ký tự
Giải thích

36,2 đọc là ba mươi sáu phẩy hai

9,001 đọc là chín phẩy không không một

84,302 đọc là tăm mươi tư phẩy ba trăm linh hai

0,010 đọc là không phẩy không mười